Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh luyên thi IELTS

Topic 1: Grammar for words: Ngữ pháp cho từA: Types of Words : Các loại từ1. Nouns: Danh từ Xem chi tiết– Common nouns: Danh từ chung– Proper nouns: Danh từ riêng– Abstract nouns: Danh từ trừu tượng– Collective nouns: Danh từ tập thể– Countable nouns: Danh từ đếm được– Uncountable nouns: Danh từ không đếm được

2. Pronouns: Đại từ Xem chi tiết– Personal pronouns: Đại từ nhân xưng – Indefinite pronouns: Đại từ bất định– Possessive pronouns: Đại từ sở hữu– Reflexive pronouns: Đại từ phản thân – Relative pronouns: Đại từ quan hệ – Demonstrative pronouns: Đại từ chỉ định– Interrogative pronouns: Đại từ nghi vấn

3. Verbs: Động từ– Physical verbs: Động từ chỉ thể chất– Stative verbs: Động từ chỉ trạng thái– Mental verbs: Động từ chỉ hoạt động nhận thức– Ordinary verb: Động từ thường– Auxiliary verb: Trợ động từ– Intransitive verbs: Nội động từ– Transitive verbs: Ngoại động từ

4. Adjective: Tính từ– Descriptive adjective: Tính từ mô tả– Limiting adjective: Tính từ chỉ giới hạn– Positive adjectives: Tính từ sở hữu

5. Adverb: Trạng từ Xem chi tiết– Manner: Trạng từ chỉ cách thức-Time: Trạng từ chỉ thời gian– Frequency: Trạng từ chỉ tần suất– Place: Trạng từ chỉ nơi chốn– Grade: Trạng từ chỉ mức độ– Quantity: Trạng từ chỉ số lượng– Questions: Trạng từ nghi vấn– Relation: Trạng từ liên hệ

Xem Thêm:   Podcast là gì?

6. Prepositions: Giới từ-Time: Giới từ chỉ thời gian– Place: Giới từ chỉ nơi chốn– Reason: Giới từ chỉ nguyên nhân– Intention: Giới từ chỉ mục đích

7. Conjunctions: Liên từ– Coordinating conjunctions: Liên từ kết hợp– Correlative conjunctions: Tương liên từ– Subordinating conjunctions: Liên từ phụ thuộc

8. Interjections: Thán từ

9. Articles: Mạo từ

B: Order of words: Trật tự từ trong Tiếng Anh

C: Collocation: Các từ đi với nhau tạo thành cụm từ có nghĩa

D: Verb pattern: Mẫu động từ

E: Phrasal verbs: Cụm động từ

Topic 2: Grammar for sentences, clauses: Ngữ pháp cho câu, mệnh đề1. Tense: Các thì thường gặp-Simple present : Thì hiện tại đơn. Xem chi tiết-Present Continuous : Thì hiện tại tiếp diễn. Xem chi tiết-Present Perfect : Thì hiện tại hoàn thành. Xem chi tiết-Present Perfect Continuous : Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Xem chi tiết-Past Simple : Thì quá khứ đơn. Xem chi tiết-Past Continuous : Thì quá khứ tiếp diễn. Xem chi tiết-Past Perfect : Thì quá khứ hoàn thành Xem chi tiết-Past Perfect Continuous : Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Xem chi tiếtSimple Future : Thì tương lai đơn Xem chi tiết– Future Continuous : Thì tương lai tiếp diễn Xem chi tiết -Future Perfect : Thì tương lai hoàn thành Xem chi tiết-Future Perfect Continuous : Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Xem chi tiết

Lưu ý: Tiếng Anh có 12 thì, những thì VOCA gạch chân là phần lớn được bài thi IELTS áp dụng

Xem Thêm:   Học tốt Vật lí 12, bài 30: Hiện tượng quang điện. thuyết lượng tử ánh sáng

2. Structure of sentences: Cấu trúc câu3. Passive Voice: Câu bị động 4. IF: Câu điều kiện-Conditional sentences type 1: Câu điều kiện loại 1-Conditional sentences type 2: Câu điều kiện loại 2-Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3

5. Relative clause: Mệnh đề quan hệ 6. Adverbial clauses: Mệnh đề trạng ngữ

Vừa rồi VOCA đã liệt kê những chuyên đề trong Ngữ pháp luyện thi Tiếng Anh IELTS cho các bạn “để dành” luyện thi. ^^ Hãy luôn ghi nhớ sự nỗ lực của bạn sẽ quyết định bạn có thể nắm được hay không lượng kiến thức Tiếng Anh cần thiết trước khi thi để chắc chắn có cho mình một điểm số môn tiếng Anh cao nhất. Chúc các bạn thành công và hãy bắt đầu với quyết tâm cao nhất nhé!

Đọc thêm:

  • “Bí kíp” học 3000 từ vựng thông dụng nhất trong kỳ thi IELTS

Đừng quên Note bài viết này lại để dành học khi cần nha các bạn. Nếu các bạn quan tâm đến phương pháp học ngữ pháp của VOCA, các bạn hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập GRAMMAR.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh Ngữ! ^^ VOCA TEAM.

Back To Top