44 cách khác để nói I MISS YOU bằng tiếng Anh

44 cách khác để nói I MISS YOU bằng tiếng Anh

I MISS YOU! Là câu nói mà hầu như ai biết về tiếng Anh đều biết, nó được dịch với nghĩa là Tôi nhớ bạn. Tuy nhiên, tiếng Anh cũng rất đa dạng cụm từ, trong bài viết này chúng ta sẽ đi tìm hiểu về danh sách với nhiều cách khác nhau để nói I MISS YOU bằng tiếng Anh. Học những từ đồng nghĩa này với I Miss You để cải thiện vốn từ vựng và kỹ năng nói tiếng Anh của bạn nhé.

I miss you

>> Có thể bạn quan tâm: Các khóa học Tiếng Anh online

Cách nói I MISS YOU bằng tiếng Anh

1. I need to see you

Tôi cần gặp bạn

2. I long for you

Tôi khao khát bạn

3. I yearn for you

Tôi khao khát bạn

4. I miss your smile

Tối nhớ nụ cười của bạn

5. I miss your laugh

Tôi nhớ tiếng cười của bạn

6. I miss you so much

Tôi nhớ bạn rất nhiều

7. I feel sad without you

Tôi cảm thấy buồn khi không có bạn

8. I wish you were here

Tôi ước gì bạn ở đây

9. You crossed my mind

Bạn đã vượt qua tâm trí của tôi

10. I hope I see you again

Tôi hy vọng tôi gặp lại bạn

11. I miss seeing your face

Tôi nhớ nhìn thấy khuôn mặt của bạn

12. All I do is think of you

Tất cả những gì tôi làm là nghĩ về bạn

13. Can’t breathe without you

Không thể thở nếu không có bạn

14. You’ve been on my mind

Xem Thêm:   Tại sao giải thưởng Nobel trở thành giải thưởng cao quý nhất trên thế giới?

Bạn đã ở trong tâm trí tôi

15. I’ve been thinking of you

Tôi đã nghĩ về bạn

16. I miss you so much it hurts

Tôi nhớ bạn thật nhiều và điều đó thì thật đau đớn

17. I hope I see you again soon

Tôi hi vọng sẽ gặp lại bạn sớm

18. I can’t wait to see you again

Tôi nóng lòng muốn gặp lại bạn

19. I can’t stop thinking about you

Tôi không thể ngừng suy nghĩ về bạn

20. Your picture makes me smile

Bức ảnh của bạn khiến tôi mỉm cười

21. I think about you all the time

Lúc nào anh cũng nghĩ về em

22. I think of you night and day

Tôi nghĩ về bạn cả đêm lẫn ngày

23. I want you here with me now

Tôi muốn bạn ở đây với tôi ngay bây giờ

24. I can’t wait to talk to you again

Tôi rất nóng lòng được nói chuyện với bạn một lần nữa

25. I can’t wait to be with you again

Tôi không thể chờ đợi để được ở bên bạn một lần nữa

26. I can’t sleep because I have been thinking of you so much.

Tôi không thể ngủ được vì tôi đã nghĩ về bạn quá nhiều.

27. When can I see you again?

Khi nào tôi có thể gặp lại bạn?

28. When will I see you again?

Khi nào tôi gặp lại bạn?

29. I’m counting down the days

Tôi đang đếm ngược từng ngày

30. I’m incomplete without you

Tôi không hoàn thiện nếu không có bạn

Xem Thêm:   Thuế trước bạ ô tô là gì? Cách tính lệ phí trước bạ và lệ phí sang tên ô tô

31. I’m so unhappy without you

Tôi rất hạnh phúc khi không có bạn

32. I would like to be with you again

Tôi muốn được ở bên bạn một lần nữa

33. My life is meaningless without you

Cuộc sống của anh thật vô nghĩa nếu không có em

34. You occupy my thoughts

Bạn chiếm giữ suy nghĩ của tôi

35. I look forward to seeing you again

Tôi mong được gặp lại bạn

36. I can’t wait to see your beautiful face

Tôi nóng lòng muốn nhìn thấy khuôn mặt xinh đẹp của bạn

37. I can’t work because all I do is think of you

Tôi không thể làm việc bởi vì tất cả những gì tôi làm là nghĩ đến bạn

38. I’m counting the days until I see you again

Tôi đang đếm từng ngày cho đến khi gặp lại bạn

39. My life has a void when you are not with me

Cuộc sống của tôi có một khoảng trống khi không có bạn bên cạnh tôi

40. The world is not the same when you are away

Thế giới không giống như vậy khi bạn rời xa

41. Your presence makes me a happy person

Sự hiện diện của bạn khiến tôi trở thành một người hạnh phúc

42. I smile when I think of the time we spent together

Tôi mỉm cười khi nghĩ về khoảng thời gian chúng ta đã ở bên nhau

43. I was thinking about you and it made me smile

Tôi đang nghĩ về bạn và điều đó khiến tôi mỉm cười

Xem Thêm:   Màu sắc kinh nguyệt nói lên điều gì về sức khoẻ của bạn?

44. You have been running through my head all night.

Bạn đã chạy qua đầu tôi cả đêm.

45. IMY

Tôi nhớ bạn

>> Mời bạn xem thêm: 23 cách nói “Goodbye” bằng tiếng Anh

Back To Top