Trọn bộ 500+ tên tiếng Anh hay cho nam và nữ

Trọn bộ 500+ tên tiếng Anh hay cho nam và nữ

Key takeaways

Tên tiếng Anh hay có thể giúp người học dễ dàng giao tiếp và hòa nhập với người nước ngoài, xây dựng một hình ảnh cá nhân độc đáo và ý nghĩa,…

Tên tiếng Anh có cấu trúc như sau: First name + Middle name + Last name.

Tổng hợp 500+ tên tiếng Anh cho nam và nữ hay và kèm theo ý nghĩa cụ thể:

  • Tên cho nữ hay: Quinn, Rachel, Rose/ Rosa, Ruby, Ruth, Sarah/ Sara, Amy,…

  • Tên cho nam hay: Benedict, Benjamin, Bernard, Brian, Callum, Caspar, Daniel,…

Xem thêm: 500+ họ tiếng Anh hay cho nam và nữ và ý nghĩa cụ thể.

Cấu trúc tên tiếng Anh hay

Một tên tiếng Anh cũng bao gồm những thành phần tương tự như trong tiếng Việt, tuy nhiên cách người bản xứ sắp xếp và gọi tên sẽ có điều khác biệt. Cụ thể, tên tiếng Anh sẽ có cấu trúc 3 phần như hình dưới đây:

Cấu trúc tên tiếng Anh

First name (Tên riêng)

Từ điển Cambridge có nói rõ “first name” là the name that was given to you when you were born and that comes before your family name – tên được đặt cho bạn khi bạn sinh ra và đứng đằng trước tên họ. Trong tiếng Việt, first name có thể được hiểu là tên riêng và là tên thường được sử dụng để xưng hô với người khác ở Việt Nam.

Khi tìm kiếm một tên tiếng Anh, bạn đọc nên chú ý đến tên riêng nhất vì đây thường là tên được dùng để xưng hô và khiến người khác nhớ về. Phần sau của bài viết sẽ giới thiệu những tên riêng hay dành cho nam và nữ.

Middle name (Tên đệm)

Trong tiếng Anh, không phải tất cả mọi người đều sở hữu cho mình một “middle name” hay được gọi là tên đệm. Tên đệm được đặt giữa tên riêng (first name) và tên họ (last name). Ở trong một số truyền thống, tên đệm có thể được đặt theo họ của cha hoặc họ của mẹ.

Khi sử dụng và giao tiếp bằng tên tiếng Anh, thường tên đệm không được nhắc đến nên bạn đọc có thể bỏ qua thành phần này trong tên.

Last name (Tên họ)

Last name hay còn được gọi là family name chính là tên họ trong tiếng Việt. Thông thường, khi chọn tên tiếng Anh, bạn đọc có thể giữ nguyên họ của mình trong tiếng mẹ đẻ. Đối với người Việt Nam, các họ thông thường có thể là “Nguyen”, “Le”, “Tran”,…

Khác với ở Việt Nam, tên họ (last name) có thể được dùng đến trong giao tiếp trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc khi giao tiếp với các người lạ mà người dùng chưa thực sự quen biết.

Xem thêm: Cách xưng hô trong tiếng Anh thông dụng.

Một số tên tiếng Anh hay mà người Việt Nam thường chọn như:

  • Tên tiếng Anh hay cho nữ: Anna, Iris, Julia, Bianca, Meryl, Carla, Clover, Sandra, Kate, Erica,…

  • Tên tiếng Anh hay cho nam: Isaac, David, Bill, Kai, Karl, Luke, Bruno, Olive, Kelvin,

    Allen,…

Ngoài ra, hãy cùng tham khảo các tên hay và đẹp khác qua bài viết dưới đây:

Tổng hợp những tên tiếng Anh hay cho nữ

Trong phần tiếp theo, tác giả sẽ giới thiệu đến người đọc những tên tiếng Anh hay và độc đáo cho nữ. Mỗi tên đều có những ý nghĩa riêng biệt và có thể góp phần thể hiện tính cách của người mang tên đó.

Tên tiếng Anh về màu sắc hay cho nữ

list tên tiếng anh nữ đẹp

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Alani

Màu cam, như trong trái cây

Hawai

Alana, Alanis, ‘Alani, Ailani

2

Amber

Màu đá quý hổ phách

Arabic

Ambre, Aamber, Ambur

3

Amethyst

thạch anh tím

Greek

Amathyst, Amethyste

4

Ash/Ashley

màu xám

Ashe, Ashly, Ashlyn, Ashleigh, Ashlea, Ashlee

5

Beryl

Đá quý màu lục nhạt

Greek, Latin

Beril, Beryll, Beryle

6

Bianca

Màu trắng

Italian

Biancha, Bianka, Biankah

7

Crystal

Pha lê, thuỷ tinh

Greek, Latin

Christal, Cristal, Chrystal, Crystall, Kristal, Kristell, Krystal, Krystle, Kristol, Krystol

8

Emerald

Ngọc lục bảo

Greek

Esmeralda, Emeraude

9

Fiona

Màu trắng hoặc thể hiện sự công bằng

Gaelic

Fyona, Fionna, Fionah, Fianna, Fiana, Finola

10

Giada

Ngọc bích

Italian

Giadda, Jayda, Jiada

11

Gwen

Màu trắng

Welsh

Gwendolyn, Gwendolen, Gwendolyne, Gwyneth, Guinevere, Jennifer

12

Hazel

Pha trộn màu xanh lục và nâu

Germanic

Hayzel, Hazil, Hazell, Hazyl

13

Heather

Hỗn hợp màu xám với các đốm màu khác như màu hồng tím

English

Heathar, Hether, Heath, Heathe

14

Iris

Màu cầu vồng

Greek

Irys, Irus, Ires, Iriss, Iryss

15

Ivory

Màu trắng

English

Ivorie, Ivori, Ivoree, Ivrie

16

Ivy

Màu xanh đậm với một chút xanh lam, lục lam hoặc xanh mòng két, giống như cây nho

Old English

Ivie, Ivi, Ivee

17

Jade

Màu ngọc bích

Spanish

Jada, Jayde, Jaide, Jayden

18

Kelly

Màu xanh lá cây tươi với một chút màu vàng

Ireland

Kelley, Kelli, Kellie, Kelleigh

19

Lavender

Hoa oải hương

Latin

Lavandar, Lavynder

20

Raven

Chú chim đen mạnh mẽ

Germanic, Old English

Ravin, Raeven, Rayven, Ravenna

21

Sapphire

Màu xanh đậm, giống như đá quý

Greek

Sapphyre, Saffira, Safira

22

Sherry

Màu đỏ

Hebrew

Shanie, Shanni, Shaney

Tên tiếng Anh hay cho nữ theo đạo cơ đốc giáo (Christian)

những tên tiếng anh dành cho nữ đẹp theo đạo cơ đốc giáo

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Kezia

Nghĩa là “cây cassia”, được biết đến với sức mạnh, độ bền bỉ và khả năng phục hồi

Hebrew

Keziah, Kasia, Ketziah, Keshia, Keisha, Keshea

2

Mia

mang nghĩa “vẻ đẹp” và “được yêu”

Hebrew

Mary và Maria.

3

Noa

Noa là một trong năm người con gái của Zelophehad.

Hebrew

Noah, Knoa, Nowa, Nowah

4

Salome

Hoà bình

Hebrew

Salomea, Salomee

5

Shiloh

Một là “món quà từ Chúa” và hai là “quà bình an”

Hebrew

Shilo, Shilow, Shyloh

6

Susanna

Trong Kinh thánh, Susanna là một phụ nữ chung thủy, xinh đẹp

Hebrew

Susanne, Susannah, Susan, Sue

7

Zillah

bảo vệ

Hebrew

Zilla, Zilah, Zila

8

Elora

Chúa là ánh sáng của tôi

Hebrew

9

Gianna

Chúa rất nhân từ

Hebrew

Xem Thêm:   Ý nghĩa của tên Oanh và cách đặt tên đệm, biệt danh cho người tên Oanh phù hợp nhất

Những tên tiếng Anh hay cho nữ theo kinh thánh (Biblical)

đặt tên tiếng Anh đẹp cho nữ theo kinh thánh

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Chloe

sự sống sinh sôi, nảy nở

Greek

Cloe, Chloë, Cloie, Cloey, Chloie, Kloe, Khloe, Khloé, Khloey

2

Lily

sự tinh khiết

3

Willow

duyên dáng

4

Anna

Ân huệ, ân sủng

Hebrew

Ana, Ann, Anne, Annika, Annette, Hannah , Ona

5

Delilah

tận tuỵ

Hebrew

Delila, Dalilah

6

Julia

tuổi trẻ, chúa trời

7

Ezra

người trợ giúp

Hebrew

Esdras, Ezras, Ezri

8

Grace

lòng biết ơn

9

Martha

quý cô

Aramaic

Marta

10

Hannah

Theo Kinh thánh, cái tên Hannah gắn liền với “ưu ái” và “ân sủng”

11

Eve

Người ban sự sống

Hebrew

Eva, Eave, Evie, Ava

12

Abigail

giỏi giang và xinh đẹp

Hebrew

Abbigail, Abigal, Abby, Abbie, Gail

13

Sarah

công chúa

Hebrew

Sara, Sarai, Sadie, Sally, Sallie

14

Rachel

mềm mại, đáng yêu

Hebrew

Rachael, Racheal, Rachelle, Rachele, Rahel, Rae

15

Naomi

sự hài lòng, biết ơn

Hebrew

Noemie, Noemi, Naomie

16

Priscilla

một tâm hồn thông thái

Latin

Prisca, Priska, Priscille, Cece, Cissy, Scilla

17

Tabitha

có nghĩa là “vẻ đẹp” hay “sự duyên dáng”

Aramaic

Tabatha, Tabby, Tibby

18

Abigail

Niềm vui của cha tôi

Hebrew

Abbigail, Abigal, Abby, Abbie, Gail

19

Ada

Cao quý, hạnh phúc, trang hoàng (tiếng Đức)

Hebrew, German

Adah, Aada

20

anna

Ân huệ, ân sủng

Hebrew

Ana, Ann, Anne, Annika, Annette, Hannah , Ona

21

candace

Nữ hoàng, thuần khiết

Latinh, Ethiopia

Candy, Candice

22

Delilah

Tinh tế

Hebrew

Delila, Dalilah

Các tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa về các loài hoa, cây cối

tên hay cho nữ theo loài hoa, cây cối

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Alyssum

Cây che phủ mặt đất

Greek

Alyssa, Alissa

2

Amaryllis

Lấp lánh

Greek

3

Azalea

Mùa khô

Greek

Azealia, Azálea

4

Blossom

Giống như hoa, nở rộ

Old English

5

Calla

Hoa loa kèn, xinh đẹp

Greek

6

Camellia

Hoa trà

Latin

Camilla, Camelia, Camélia

7

Chrysanta

hoa vàng

Greek

8

Cicely

Sweet cicely là một loại thảo mộc giống dương xỉ

English

Cecily, Cecilia

9

Clementine

Dịu dàng; quả cam

English

Clementina, Tina, Klementina

10

Clover

cỏ ba lá mang ý nghĩa may mắn

Old English

11

Dahlia

Hoa thược dược

Latin, Hebrew

Dalia

12

Daisy

Hoa cúc

Old English

13

Elowen

cây du

Cornish

Elowyn, Elowynn

14

Fern

dương xỉ

Fern, feather

Ferne

15

Flora

hoa

Latin

Florence, Fleur

16

Ginger

gừng

English

Gena, Gina, Ginnie, Ginny

17

Hazel

cây phỉ

Old English

18

Heather

Cây hoa thường xanh

Middle English

19

Holly

Cây ô rô

Old English

20

Indigo

Màu nhuộm xanh tím từ cây Indigofera

Greek, English

21

Iris

diên vỹ

Greek

Iiris, Irida

22

Ivy

cây thường xuân

Latin

Xem thêm: Tổng hợp tất cả từ vựng tên tiếng Anh của các loài hoa

Những tên tiếng Anh hay dành cho nữ thể hiện sức mạnh, chiến binh

Tên nữ bằng tiếng anh thể hiện sức mạnh nữ quyền, nữ chiến binh

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Adira

mạnh mẽ, can đảm, hùng mạnh.

Hebrew

Adir

2

Alessia

người bảo vệ

Greek

Alexis, Alexia, Alexina, Alexus

3

Audrey

sức mạnh cao quý

Old English

Audra, Audrea

4

Bellatrix

nữ chiến binh

Latin

Bella, bell

5

Carla

chiến binh

German

Carley, Carlie, Carly, Karlee, Karly

6

Charlotte

quân đội, chiến binh

French

Charles,

7

Claudette

Ancient Roman

Claudius, Claude

8

Erica

hùng mạnh

Swedish

Eric

9

Erina

anh hùng

Greek

Irena, Iryna, Irena, Irina

10

Hera

anh hùng, chiến binh

Greek

11

Indra

người trụ cột

Latvian

12

Minna

sức mạnh

German

Elma, Helma, Vilma, Wilma

13

Reginn

sức mạnh của chúa trời

Old Norse

Regin

14

Sabira

Kiên nhẫn và kiên định

Arabic

Những tên tiếng Anh cho nữ về đại dương, biển cả

tên nữ tiếng anh đẹp theo chủ đề biển cả

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Asherah

cô ấy đi trong đại dương

Athens

2

Avisa

đại dương

3

Beryl

đá quý màu xanh lục hoặc xanh lam tìm thấy ở dưới đại dương

Greek

4

Derya

đại dương

Turkish

Darya

5

Doris

món quà từ đại dương

Greek

6

Lana

bình lặng như mặt nước

7

Jennifer

làn sóng trắng

Jen, Jena, Jenelle, Jeni, Jenn, Jenna, Jenni, Jennie

8

Marina

bến thuyền

Marijn, Maren, Marna

9

Meryl

mặt biển lấp lánh

Meriel, Merle, Muriel, Merla

10

Mira

đại dương

Latin

Meera

11

Oki

Giữa biển cả bao la

Finnish

12

Molly

ngôi sao của biển cả

Irish

Mollie, Pollie, Polly

Tên tiếng Anh cho nữ dựa theo tên các tỷ phú và người nổi tiếng

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Alice

quý tộc

German

Alice Cooper là một ca sĩ nhạc rock người Mỹ nổi tiếng

2

Alisher

ưu tú và cao quý

Persian

Alisher Burkhanovich Usmanov là một doanh nhân và nhà tài phiệt người Uzbekistan – Nga

3

Angelina

sứ giả của Chúa

Greek

Ali, Allie, Ally, Lisha, Alison, Lecia

Angelina Jolie là một nữ diễn viên, nhà làm phim và nhà nhân đạo người Mỹ

4

Annie

nhân hậu

Hebrew

Anne, Nan, Nance, Nancy, Nanette, Nannie, Nanny

Anne Hathaway nữ diễn viên người Mỹ nổi tiếng

5

Céline

thiên đường hoặc bầu trời

Celine Dion, một ca sĩ nổi tiếng người Canada

6

Gina

Nữ hoàng

Latin

Gena, Genie, Ginger, Ginnie, Ginny, Ina, Jeana, Jeanna, Jinny,

Gina Joy Carano là một nữ diễn viên người Mỹ

7

Jessica

giàu có

Hebrew

Jess, Jessa, Jessi, Jessie, Jessy, Jessye

Jessica Alba, một nữ diễn viên nổi tiếng người Mỹ

8

Kate

tinh khiết hoặc trong sáng

French

Katey, Katie, Katy, Kaety, Katee

Kate Middleton, Nữ công tước xứ Cambridge và vợ của Hoàng tử Williams

9

Kristen

người theo đạo cơ đốc

Danish

Christen, Cristen, Kristin, Krysten

Kristen Stewart, một nữ diễn viên kiêm đạo diễn phim người Mỹ nổi tiếng

10

Lindsay

hồ nước

Scotland

Lindsey, Linsey, Lyndsay, Lyndsey, Lynsey, Lindsie, Linsay, Linzi, Lyndsea, Lynsay

Lindsay Dee Lohan là một nữ diễn viên và ca sĩ nổi tiếng người Mỹ

11

Michelle

gần gũi với Chúa

Hebrew

Micheline, Michele

Michelle Obama, một luật sư nổi tiếng, vợ cựu tổng thống Obama

12

Natalie

chỉ người sinh ra vào dịp Giáng sinh

Latin

Natalee, Natalia, Natille

Natalie Portman, Nữ diễn viên người Mỹ

13

Odetta

giàu có

German and French

Odette, Odile

Xem Thêm:   Tổng hợp thông tin thú vị về ý nghĩa của tên Shinichi

Odetta Holmes là một ca sĩ, diễn viên, nghệ sĩ guitar, người viết lời và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

14

Oprah

con nai con

Hebrew

Oprah Winfrey, một nhà điều hành truyền thông nổi tiếng của Mỹ,

15

Sandra

người bảo vệ nhân loại

Sandie, Sandy, Sandrine, Saundra, Sondra

Sandra Bullocks, một nhà sản xuất và diễn viên điện ảnh người Mỹ

Tên hay cho nữ có nghĩa về rừng núi và thiên nhiên

tổng hợp tên hay tiếng anh dành cho nữ về thiên nhiên

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Aase

ngọn núi được bao phủ bởi cây cối, rừng rậm

Old Norse

2

Amadahy

suối rừng

3

Althea

cây có khả năng chữa lành

4

Aranya

Khu rừng hào hùng, rộng lớn

Thai

5

Arna

cây Tuyết tùng xinh đẹp

Hebrew

6

Brucie

thần rừng

7

Caley

trái tim của khu rừng

French

8

Dera

cây sồi

9

Faunus

thần rừng

Latin American

10

Ilana

một cái cây to đẹp

Hebrew

Ilana, Ilanit

11

Kallie

trái tim của khu rừng

Kali, Kalie, Karrie

12

Kim

Pháo đài hoàng gia

Kimber, Kimmie, Kimmy, Kimbra, Kym

13

Lynn

khu rừng xanh ngọc bích tuyệt đẹp

Lindy, Linnie, Lyn, Lynne, Lyndi, Lynna

14

Silvana

Thần rừng và cây cối

Latin American

Silas, Silouanos, Silas, Sylvan, Sylvanus

Tổng hợp những tên tiếng Anh hay cho nam

tên tiếng anh đẹp cho nam

Tên tiếng Anh về màu sắc hay cho nam

list tên tiếng anh đẹp chủ đề màu sắc dành cho nam

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Alba

Màu trắng

Latinh, La Mã cổ đại

Albus, Elba

2

Blaine

Màu vàng

Gaelic

Blayne, Blayn, Blain, Blaan

3

Brick

Màu đỏ gạch

German

Bryck, Bricke, Brik

4

Bruno

Màu nâu

Bruino, Broono, Brewno, Brunoh

5

Fawn

Màu nâu nhạt

French

Fawne, Fawna

6

Flynn

Màu đỏ

Gaelic

Flin, Flinn, Flyn, Flann, Flannery, Flannigan

7

Garnet

Màu đỏ sẫm, giống như loại đá quý phổ biến nhất

English

Garnett, Garnette, Garnetta

8

Gray

Màu xám

English

Grey, Grai, Graye

9

Indigo

Màu xanh tím đậm

Greek

Indigoh, Indego, Indygo

10

Olive

Màu quả oliu

Greek, Latin

Oliva, Olivia

Tên tiếng Anh cho nam mang ý nghĩa về ngoại hình

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Bowie

Tóc vàng

Gaelic

Bowey, Bowi, Bowy, Beauie, Boey

2

Boyd

Tóc vàng, vàng hoe hoặc sáng

Gaelic

Boyde, Boid, Boide

3

Gannon

Da trắng hoặc tóc vàng

Gaelic

Ganon, Gannen

4

Rowan

Tóc đỏ

Gaelic

Rowen, Roane, Ruadh, Rowanne

5

Roy

Tóc đỏ, màu đỏ

Gaelic

Roi, Ruadh, Royce

6

Russell

Tóc đỏ

French

Russ, Russel, Rousell

Tên tiếng Anh hay cho nam theo đạo cơ đốc giáo (Christian)

tổng hợp list tên tiếng anh cho nam theo theo đạo cơ đốc giáo (Christian)

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Ian

Chúa rất nhân từ

Gaelic Scotland & Jewish

2

Gabe

Chúa là sức mạnh của tôi

Hebrew

Gabriele, Gabi, Gavril

3

Ivan

Chúa rất nhân từ

Russian

4

Solomon

hoà bình

Hebrew

Sol, Salomon, Shalom, Slomo, Sulaiman, Suleiman

5

Theo

món quà của Chúa”

6

Davis

người yêu dấu

7

Immanuel

Chúa ở cùng chúng ta

Hebrew

8

Amal

lao động

Hebrew

9

Silas

rừng núi, thuộc về rừng núi

Latin

Silvanus, Silvano, Si

Những tên tiếng Anh hay cho nam theo kinh thánh (Biblical)

tên đẹp tiếng anh dành cho nam theo kinh thánh (Biblical)

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Elijah

My God is Yahweh

Hebrew

Eliya, Elias, Ilias, Eli

2

Alexander

người bảo vệ nhân dân.

Greek

Al, Alec, Alex, Aleksander, Lex, Xander, Zander

3

Daniel

chúa là công lý

Danilo, Dan, Dannie, Danny

4

Levi

hoà thuận

Hebrew

Lev, Levy

5

Asher

hạnh phúc, được chúc phúc

Hebrew

Aser, Ashir, Ashyr, Ashor

6

Josiah

sự ủng hộ của chúa

7

Andrew

anh dũng, nam tính

Greek

Andreas, Andre, Andres, Andy, Drew

8

Joshua

Chúa là sự cứu rỗi

Hebrew

Josh, Jesus, Yshua

9

Samuel

Chúa đã nghe

Hebrew

Sam, Sammy, Sami, Ismaiel, Ismael, Ismail, Ishmael

10

Matthew

món quà

Hebrew

Mathew, Matt, Matthias, Matteo

11

Mark

thiện chiến

Latin

Marc, Marcus, Marko, Markus

12

Luke

được coi là vị thánh bảo trợ của các bác sĩ, bác sĩ phẫu thuật và sinh viên.

English, Greek

Lucas, Luc, Luca

13

James

người cai trị mạnh mẽ.

English

Jaymes, Jay, Jim, Jae, Jimmie, Jimmy

14

Caleb

sự tận tụy với Chúa

Chung thủy và hết lòng

Kaleb, Cal

15

Adam

người đàn ông

Hebrew

Adamo, Adham, Adem

16

Seth

được bổ nhiệm, kính trọng

Hebrew

Shet, Sethe, Seath, Set

17

Isaac

vui vẻ

Hebrew

Ike, Isaak, Issac, Itzhak, Yitzhak

18

Darius

giàu có

19

Dante

chịu đựng

20

Aaron

Núi cao

Hebrew

Aron, Arron, Arin

21

Amos

Mạnh mẽ

Hebrew

Ames, Aymos, Amoss

22

Benjamin

cánh tay phải

Hebrew

Ben, Benji, Bennie, Benny

Các tên tiếng Anh hay cho nam mang ý nghĩa về các loài hoa, cây cối

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Moses

Anh hùng trong Kinh thánh khi dẫn dắt dân Israelites ra khỏi Ai Cập và đến Vùng Đất Hứa.

Hebrew

Moussa, Musa, Mose, Mouses

2

Noah

Nhân vật chính trong câu chuyện con tàu Noah

Noach, Nuach, Noe

3

Abel

Trong truyện Queen Esther bravely, người đã hy sinh để cứu chúa trời

Hebrew

4

David

Người đàn ông đã đánh bại Goliath

Dave, Davey, Davie, Davy

Tên tiếng Anh cho nam theo phong cách vintage

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Archer

cung thủ

2

Athur

mạnh mẽ, anh dùng

Artur, Artie

3

Ambrose

bất tử

Latin

Ambrosios, Ambrosius, Ambroos, Ambroise, Ambrosi

4

Anderson

nam tính

Andrew

5

Allen

đá

Alan, Alaina, Alana, Alanna, Alannah

6

Albert

cao quý và sáng lạn

German

Al, Albie, Bert, Bertie

7

Bradley

rừng rộng

English

8

Bruno

màu nâu

Old German

Bruna, Brunella, Broen

9

Cassian

rỗng

Cassianus

10

Cyrus

trẻ, khoẻ

Greek

Cy, Ciro, Cirino

11

Carter

người vận chuyển hàng hóa bằng xe đẩy

12

Delbert

kiêu hãnh và cao quý

Albert, Albertus, Abe, Adelbert, Bert, Brecht, Elbert

13

Derrick

một người cai trị tài năng’

German

Dederick, Derek, Derick, Deryck

14

Edwin

người bạn giàu có

Old English

Edwyn, Ed, Eddie, Eddy

15

Edward

người giám hộ giàu có

Old English

Ed, Eddie, Eddy

16

Ezra

giúp đỡ

Hebrew

Esdras, Ezras

17

Ethan

vững chắc’ hoặc ‘bền vững’

Hebrew

Aithan, Eitan, Eytan

18

Floyd

tóc nâu

19

Fletcher

người bán mũi tên

Old French

flechier

Xem Thêm:   Phong thủy

20

Frankie

người đàn ông tự do

Old German

Fran, Franny

21

George

nông dân

Greek

Geordie, Georgie, Georgia

22

Francis

người pháp

Latin

Frances, Fran, Frank, Frankie, Frannie, Franny

23

Gaston

khách

German

Gastone, Gastón

24

Grady

quý tộc

25

Hugo

tâm hồn tươi sáng

German

Hugh, Hauke, Hugues, Huguo

26

Jasper

kho báu

Latin

Casper, Kasper

27

Kelvin

dòng nước nhỏ

Scottland

28

Karl

chiến binh

German

Carles, Carlu, Karlo, Karel, Karel, Carel

29

Kingsley

khu rừng của vua

Old English

30

Leo

sư tử

Leon, Leontios, Leontius

31

Norbert

phương bắc tươi sáng

Old German

Norberto

32

Otis

sự giàu có

German

33

Paul

khiêm tốn

Paulie, Paulos, Paulus

34

Raymond

người xứng đáng được bảo vệ

German

Ramon, Raimon, Raimond

35

Ronald

hùng mạnh

Scottland

Ranald, Raghnall, Ron, Ronnie, Ronny

Những tên tiếng Anh cho nam về đại dương, biển cả

chủ đề biển cả với những tên tiếng anh dành cho nam

STT

Tên

Ý nghĩa

1

Kai

đại dương trong xanh

2

Gali

sóng biển

3

Kaimana

sức mạnh của biển cả

4

Arnav

biển sâu

5

Hector

loài cá heo nhỏ

6

Ronan

chú hải cẩu

7

Barun

chúa tể của biển cả

8

Dylan

con trai của biển cả

9

Earwyn

bạn của biển cả

10

Dynell

người đàn ông của biển cả

11

Edmar

biển cả giàu có

12

Galron

làn sóng của niềm vui

Tên tiếng Anh cho nam dựa theo tên các tỷ phú và người nổi tiếng

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

Cách viết thay thế & Biến thể

1

Alberto

“cao quý” và “sáng chói”

Spanish

Alberto Moreno Pérez, một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.

2

Antonio

vô giá

Spanish

Antonio Banderas là một diễn viên và đạo diễn nổi tiếng người Tây Ban Nha

3

Bentley

English

Fonzworth Bentley là một rapper, diễn viên, người dẫn chương trình truyền hình và tác giả người Mỹ

4

Bill

Bill Gates, người được coi là một trong những người đàn ông giàu nhất thế giới.

5

Bernard

dũng cảm như một con gấu

German

Bernard Anício Caldeira Duarte là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil

6

Carlos

German

Carlos Slim Helu, một nhà tài phiệt người Mexico, người đã từng lọt vào danh sách những người giàu nhất thế giới của Forbes.

7

Charles

chiến binh

German

Hoàng tử xứ Wales

8

Darian

sự giàu có, thịnh vượng

Darian Michelle Jenkins cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Mỹ

9

Edgar

“giàu có, quyền lực và may mắn”.

Old English

Edgar Rice Burroughs nhà văn nổi tiếng người Mỹ

10

Edmond

người bảo vệ giàu có/thịnh vượng

Dutch

Edmond J. Safra chủ ngân hàng người Brazil gốc Liban

11

Elon

cây sồi

Elon Musk, một doanh nhân, doanh nhân nổi tiếng

12

Gerald

quy tắc của ngọn giáo

German

Gerald Rudolph Ford, Jr. tổng thống thứ 38 của Hoa Kỳ

13

John

nhân từ, ưu ái

John F. Kennedy (cố Tổng thống Hoa Kỳ).

14

Keanu

làn gió mát thổi qua những ngọn núi”

Keanu Reeves là diễn viên, nhạc sĩ và nhà sản xuất người Canada

Tên hay cho nam có nghĩa về rừng núi và thiên nhiên

STT

Tên

Ý nghĩa

Nguồn gốc

1

Alder

cây Alder

Old English

2

Aran

khu rừng bội thu

Thai

3

Arden

khu rừng lớn, thung lũng của đại bàng

Jamaica

4

Arwood

Rừng thông

English

5

Boyce

người cư trú bên cạnh một khu rừng

French

6

Forester

người bảo vệ rừng

7

Foster

Người canh giữ khu rừng

Latin American

8

Fraser

người thuộc về khu rừng

9

Morio

cậu bé rừng

Japan

10

Oswald

thần rừng

English

11

Rinji

khu rừng yên tĩnh

Japan

12

Royd

cư dân của khu rừng

Vì sao nên đặt tên tiếng Anh hay?

Có rất nhiều lí do khiến đặt tên tiếng Anh trở nên rất quan trọng trong cuộc sống thường ngày hay trong quá trình học tập và làm việc. Một số lí do chính có thể kể đến là:

  • Dễ dàng khi giao tiếp với người nước ngoài:

Nếu tên của bạn đọc đến từ một nước không sử dụng tiếng Anh như Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ,… việc phát âm tên của bạn đọc có thể sẽ là một khó khăn đối với người nói tiếng Anh.

Trong một số trường hợp, họ còn có thể hiểu sai về ý nghĩa của tên khiến cho quá trình giao tiếp không được thuận lợi. Sở hữu một cái tên tiếng Anh hay có thể giúp bạn đọc dễ dàng kết nối với bạn bè khắp thế giới kể cả trên các nền tảng mạng xã hội hay trong giao tiếp thường ngày.

  • Giúp xây dựng một hình ảnh cá nhân:

Tương tự với tiếng Anh, một cái tên trong tiếng Anh có thể giúp bạn thể hiện bản thân và cá tính theo một cách riêng biệt và độc đáo. Với một cái tên thích hợp và thể hiện đúng tính cách của bản thân, người đọc có thể gây ấn tượng tốt với các bạn bè đồng trang lứa hoặc với các nhà tuyển dụng ở công ty có môi trường đa quốc gia.

  • Dễ dàng hòa nhập và tham gia vào các lớp học bằng tiếng Anh:

Lí do này đặc biệt đúng nếu bạn đọc đang tham gia những lớp học có giảng viên bản ngữ đứng lớp giảng dạy. Một tên tiếng Anh sẽ giúp giáo viên nhanh chóng ghi nhớ và gọi tên người học khi giảng dạy. Nhờ vậy, người học cũng sẽ cảm thấy được gắn bó và tham gia tự nhiên vào lớp học.

Tổng kết

Bài viết trên giải thích rõ những lợi ích của việc có một tên tiếng Anh để sử dụng trong đời sống và học tập làm việc. Ngoài việc đưa ra cấu trúc cụ thể làm thế nào để có tên tiếng Anh, tác giả cũng giới thiệu 500+ những tên tiếng Anh cho nam và nữ kèm với những ý nghĩa tham khảo.

Mỗi cái tên ở trên đều có những ý nghĩa riêng biệt và có thể giúp thể hiện cá nhân của mỗi người. Hy vọng với bài viết này, bạn đọc có thể chọn cho mình một tên tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất!

Back To Top